QS - Quacquarelli Symondsđã công bố kết quả xếp hạng các trường đại học Châu Á năm 2015 dựa trên 9 tiêu chí với trọng số tương ứng (%) như sau:

STT Tiêu chí xếp hạng Trọng số (%)
1 Academic reputation – Danh tiếng về học thuật, đào tạo 30
2 Employer reputation – Danh tiếng về sinh viên tốt nghiệp được tuyển dụng 10
3 Faculty/student ratio – Tỉ lệ giảng viên/sinh viên 20
4 Citations per paper – Số lượng trích dẫn/ bài báo KH 15
5 Papers per faculty – Số bài báo KH công bố/giảng viên 15
6
7
Proportion of international faculty – Tỉ lệ giảng viên nước ngoài
Proportion of international students – Tỉ lệ sinh viên nước ngoài
2,5
2,5
8
9
Proportion of inbound exchange students – Tỉ lệ sinh viên trao đổi trong nước
Proportion of outbound exchange students – Tỉ lệ sinh viên trao đổi ngoài nước
2,5
2,5

Bộ tiêu chí xếp hạng trên QS xây dựng trên cở sở lấy ý kiến tư vấn của các chuyên gia và các nhà tuyển dụng trong khu vực. So với bộ tiêu chí xếp hạng các trường đại học thế giới về cơ bản là như nhau, điểm khác chỉ là có đôi chút điều chỉnh về trọng số ở một vài tiêu chí và có thêm 2 tiêu chí 8,9 để phù hợp với đặc thù các trường đại học Châu Á.

Căn cứ vào kết quả đánh giá các trường dựa vào bộ tiêu chí nêu trên, QS công bố danh sách 300 trường đại học hàng đầu Châu Á năm 2015 trong bảng dưới đây:

300 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG ĐẦU CHÂU Á NĂM 2015

Nguồn: http://www.topuniversities.com/university-rankings/asian-university-rankings/2015#sorting=rank+region=+country

Xếp hạng Tổng điểm Trường Quốc gia/Vùng lãnh thổ
1 100.0 National University of Singapore (NUS) Singapore
2 99.3 The University of Hong Kong Hong Kong
3 99.0 KAIST - Korea Advanced Institute of Science & Technology Hàn Quốc
4 98.6 Nanyang Technological University, Singapore (NTU) Singapore
5 98.0 The Hong Kong University of Science and Technology Hong Kong
6 97.7 The Chinese University of Hong Kong Hong Kong
7 97.6 Peking University Trung Quốc
8 97.5 Seoul National University Hàn Quốc
9 97.3 City University of Hong Kong Hong Kong
10 96.5 Pohang University of Science And Technology (POSTECH) Hàn Quốc
11 95.0 Tsinghua University Trung Quốc
12 94.9 The University of Tokyo Nhật Bản
13 94.7 Osaka University Nhật Bản
14 94.3 Kyoto University Nhật Bản
15 94.2 Tokyo Institute of Technology Nhật Bản
15 94.1 Fudan University Trung Quốc
17 93.9 Sungkyunkwan University (SKKU) Hàn Quốc
18 93.1 Yonsei University Hàn Quốc
19 92.9 Korea University Hàn Quốc
20 92.3 Tohoku University Nhật Bản
21 90.5 Nagoya University Nhật Bản
22 90.2 National Taiwan University (NTU) Đài Loan
23 88.0 University of Science and Technology of China Trung Quốc
24 87.9 Shanghai Jiao Tong University Trung Quốc
25 87.2 Hokkaido University Nhật Bản
26 86.2 Nanjing University Trung Quốc
27 86.0 The Hong Kong Polytechnic University Hong Kong
28 85.5 Kyushu University Nhật Bản
29 84.8 Universiti Malaya (UM) Malaysia
30 82.9 Hanyang University Hàn Quốc
31 82.7 National Chiao Tung University Đài Loan
31 82.7 National Tsing Hua University Đài Loan
33 82.1 University of Tsukuba Nhật Bản
34 81.1 Indian Institute of Science (IISc) Bangalore Ấn Độ
35 79.8 Zhejiang University Trung Quốc
36 78.6 National Cheng Kung University Đài Loan
37 77.5 Keio University Nhật Bản
38 76.6 Kyung Hee University Hàn Quốc
39 73.6 Waseda University Nhật Bản
40 73.5 Beijing Normal University Trung Quốc
41 73.1 Kobe University Nhật Bản
42 72.9 Indian Institute of Technology Delhi (IITD) Ấn Độ
43 72.7 Ewha Womans University Hàn Quốc
44 72.6 Mahidol University Thái Lan
45 72.0 National Taiwan University of Science and Technology (Taiwan Tech) Đài Loan
46 71.6 Indian Institute of Technology Bombay (IITB) Ấn Độ
47 70.6 Taipei Medical University Đài Loan
48 70.2 Sun Yat-sen University Trung Quốc
49 69.4 Universiti Sains Malaysia (USM) Malaysia
50 68.9 National Yang Ming University Đài Loan
51 68.5 Hong Kong Baptist University Hong Kong
52 68.2 Nankai University Trung Quốc
53 67.8 Chulalongkorn University Thái Lan
53 67.8 Hiroshima University Nhật Bản
55 67.5 Xi’an Jiaotong University Trung Quốc
56 66.4 Indian Institute of Technology Madras (IITM) Ấn Độ
56 66.4 Universiti Kebangsaan Malaysia (UKM) Malaysia
58 65.9 Indian Institute of Technology Kanpur (IITK) Ấn Độ
58 65.9 Wuhan University Trung Quốc
60 64.7 National Central University Đài Loan
61 64.5 Sogang University Hàn Quốc
61 64.5 Universiti Teknologi Malaysia Malaysia
63 64.3 Tongji University Trung Quốc
64 63.9 National Taiwan Normal University Đài Loan
65 63.8 Tokyo Medical and Dental University (TMDU) Nhật Bản
66 63.4 Universiti Putra Malaysia (UPM) Malaysia
67 63.3 Indian Institute of Technology, Kharagpur Ấn Độ
68 63.0 Harbin Institute of Technology Trung Quốc
69 62.8 National Sun Yat-sen University Đài Loan
70 62.0 University of the Philippines Philippines
71 60.9 Pusan National University Hàn Quốc
72 60.1 Chung-Ang University(CAU) Hàn Quốc
73 59.9 Kanazawa University Nhật Bản
74 59.4 Chonbuk National University Hàn Quốc
75 58.8 Shanghai University Trung Quốc
76 58.7 Xiamen University Trung Quốc
77 58.6 Dongguk University Hàn Quốc
78 58.0 Chang Gung University Đài Loan
79 57.5 University of Indonesia Indonesia
80 57.2 Beijing Institute of Technology Trung Quốc
80 57.2 Chiba University Nhật Bản
82 56.7 Renmin (People’s) University of China Trung Quốc
83 56.4 Okayama University Nhật Bản
84 56.3 University of Seoul Hàn Quốc
85 55.8 Jilin University Trung Quốc
85 55.8 Southeast University Trung Quốc
87 55.7 Osaka City University Nhật Bản
88 55.6 Huazhong University of Science and Technology Trung Quốc
89 55.5 Shandong University Trung Quốc
90 55.4 Beihang University (former BUAA) Trung Quốc
91 55.3 University of Delhi Ấn Độ
92 54.8 Indian Institute of Technology Roorkee (IITR) Ấn Độ
92 54.8 Sichuan University Trung Quốc
94 54.5 Kyungpook National University Hàn Quốc
95 54.3 National Chung Hsing University Đài Loan
96 53.9 Tianjin University Trung Quốc
96 53.9 Tokyo Metropolitan University Nhật Bản
98 53.7 Indian Institute of Technology Guwahati (IITG) Ấn Độ
99 52.9 Chiang Mai University Thái Lan
100 52.7 Chonnam National University Hàn Quốc
101 52.3 East China University of Science and Technology Trung Quốc
101 52.3 Kumamoto University Nhật Bản
103 52.0 Hankuk (Korea) University of Foreign Studies Hàn Quốc
104 51.5 Sejong University Hàn Quốc
104 51.5 The Catholic University of Korea Hàn Quốc
106 51.0 East China Normal University Trung Quốc
107 50.8 Yokohama City University Nhật Bản
108 50.2 Nagasaki University Nhật Bản
109 49.9 Inha University Hàn Quốc
109 49.9 Tokyo University of Agriculture and Technology Nhật Bản
111 49.2 China Agricultural University Trung Quốc
112 48.9 Ajou University Hàn Quốc
112 48.9 University of Ulsan Hàn Quốc
114 48.3 Ateneo de Manila University Philippines
115 48.0 Pakistan Institute of Engineering and Applied Sciences (PIEAS) Pakistan
116 47.9 Quaid-i-azam University Pakistan
117 47.5 Aga Khan University Pakistan
118 47.4 Universiti Brunei Darussalam (UBD) Brunei Darussalam
119 47.2 National University of Sciences And Technology (NUST) Islamabad Pakistan
120 47.1 Chungnam National University Hàn Quốc
121 47.0 Beijing Jiaotong University Trung Quốc
122 46.6 Bandung Institute of Technology (ITB) Indonesia
123 46.5 National Chengchi University Đài Loan
124 46.4 National Taipei University of Technology Đài Loan
125 46.3 University of Mumbai Ấn Độ
126 46.2 University of Dhaka Bangladesh
127 46.0 Hitotsubashi University Nhật Bản
128 45.7 Lanzhou University Trung Quốc
129 45.6 Dalian University of Technology Trung Quốc
129 45.6 Saitama University Nhật Bản
131 45.5 Beijing University of Technology Trung Quốc
132 45.4 Gunma University Nhật Bản
133 45.3 Niigata University Nhật Bản
133 45.3 Tokyo University of Science Nhật Bản
135 45.2 Yeungnam University Hàn Quốc
136 45.1 The University of Tokushima Nhật Bản
137 44.8 Kaohsiung Medical University Đài Loan
137 44.8 Universitas Gadjah Mada Indonesia
139 44.3 University of Science and Technology Beijing Trung Quốc
140 44.1 Kagoshima University Nhật Bản
141 44.0 Gifu University Nhật Bản
142 43.6 Lingnan University, Hong Kong Hong Kong
143 43.5 Thammasat University Thái Lan
143 43.5 University of Santo Tomas Philippines
145 43.3 Yokohama National University Nhật Bản
146 43.2 Central South University Trung Quốc
147 43.1 Airlangga University Indonesia
148 42.8 Shinshu University Nhật Bản
149 42.6 Hallym University Hàn Quốc
149 42.6 University of Calcutta Ấn Độ
151-160 NaN Banaras Hindu University Ấn Độ
151-160 NaN Gakushuin University Nhật Bản
151-160 NaN Hunan University Trung Quốc
151-160 NaN International Islamic University Malaysia (IIUM) Malaysia
151-160 NaN Konkuk University Hàn Quốc
151-160 NaN Osaka Prefecture University Nhật Bản
151-160 NaN Sophia University Nhật Bản
151-160 NaN South China University of Technology Trung Quốc
151-160 NaN Universiti Teknologi Petronas (Petronas) Malaysia
151-160 NaN University of Colombo Sri Lanka
161-170 NaN University of Miyazaki Nhật Bản
161-170 NaN Donghua University Trung Quốc
161-170 NaN Kitasato University Nhật Bản
161-170 NaN Lahore University of Management Sciences (LUMS) Pakistan
161-170 NaN Ochanomizu University Nhật Bản
161-170 NaN Padjadjaran University Indonesia
161-170 NaN Tokai University Nhật Bản
161-170 NaN Toyota Technological Institute Nhật Bản
161-170 NaN University of Macau Macau
161-170 NaN Yamagata University Nhật Bản
171-180 NaN Feng Chia University Đài Loan
171-180 NaN Gyeongsang National University Hàn Quốc
171-180 NaN Inje University Hàn Quốc
171-180 NaN International Christian University Nhật Bản
171-180 NaN Kasetsart University Thái Lan
171-180 NaN Khon Kaen University Thái Lan
171-180 NaN King Mongkut's University of Technology Thonburi Thái Lan
171-180 NaN Mie University Nhật Bản
171-180 NaN National University of Defense Technology Trung Quốc
171-180 NaN Ritsumeikan University Nhật Bản
181-190 NaN Beijing Foreign Studies University Trung Quốc
181-190 NaN Chongqing University Trung Quốc
181-190 NaN De La Salle University Philippines
181-190 NaN Kochi University Nhật Bản
181-190 NaN Kyoto Institute of Technology Nhật Bản
181-190 NaN Nanjing University of Science and Technology Trung Quốc
181-190 NaN Northwestern Polytechnical University Trung Quốc
181-190 NaN Rikkyo University Nhật Bản
181-190 NaN Shizuoka University Nhật Bản
181-190 NaN Soochow University Trung Quốc
191-200 NaN Beijing University of Chemical Technology Trung Quốc
191-200 NaN Beijing University of Chinese Medicine Trung Quốc
191-200 NaN Chungbuk National University Hàn Quốc
191-200 NaN Kyushu Institute of Technology Nhật Bản
191-200 NaN National Chung Cheng University Đài Loan
191-200 NaN Prince of Songkla University Thái Lan
191-200 NaN Seoul National University of Science and Technology Hàn Quốc
191-200 NaN Universiti Utara Malaysia (UUM) Malaysia
161- 170   Vietnam National University, Hanoi – năm 2014 Việt Nam
191-200 NaN Vietnam National University, Hanoi Việt Nam
191-200 NaN Yamaguchi University Nhật Bản
201-250 NaN Akita International University Nhật Bản
201-250 NaN Akita Prefectural University Nhật Bản
201-250 NaN Aoyama Gakuin University Nhật Bản
201-250 NaN Bangladesh University of Engineering and Technology Bangladesh
201-250 NaN Birla Institute of Technology and Science, Pilani Ấn Độ
201-250 NaN Bogor Agricultural University Indonesia
201-250 NaN Jeju National University Hàn Quốc
201-250 NaN China University of Geosciences Trung Quốc
201-250 NaN China University of Petroleum Trung Quốc
201-250 NaN Chung Yuan Christian University Đài Loan
201-250 NaN COMSATS Institute of Information Technology Pakistan
201-250 NaN Dankook University Hàn Quốc
201-250 NaN Fu Jen Catholic University Đài Loan
201-250 NaN Harbin Engineering University Trung Quốc
201-250 NaN Hirosaki University Nhật Bản
201-250 NaN Huazhong Agricultural University Trung Quốc
201-250 NaN Huazhong Normal University (previously known as Central China Normal University) Trung Quốc
201-250 NaN Kangwon National University Hàn Quốc
201-250 NaN Kinki University (Kindai University) Nhật Bản
201-250 NaN Kookmin University Hàn Quốc
201-250 NaN Kyoto University of Education Nhật Bản
201-250 NaN Manipal University (Manipal Academy of Higher Education) Ấn Độ
201-250 NaN Meiji University Nhật Bản
201-250 NaN Multimedia University (MMU) Malaysia
201-250 NaN Nanjing Agricultural University Trung Quốc
201-250 NaN Nanjing University of Aeronautics and Astronautics Trung Quốc
201-250 NaN Nara Women's University Nhật Bản
201-250 NaN National Changhua University of Education Đài Loan
201-250 NaN National Taiwan Ocean University Đài Loan
201-250 NaN Northeastern University (China) Trung Quốc
201-250 NaN Northwest University (China) Trung Quốc
201-250 NaN Ocean University of China Trung Quốc
201-250 NaN Panjab University Ấn Độ
201-250 NaN Saga University Nhật Bản
201-250 NaN Shanghai International Studies University Trung Quốc
201-250 NaN Shanghai Normal University Trung Quốc
201-250 NaN Sookmyung Women's University Hàn Quốc
201-250 NaN Soonchunhyang University Hàn Quốc
201-250 NaN Soongsil University Hàn Quốc
201-250 NaN Taylor's University Malaysia
201-250 NaN Universiti Malaysia Sarawak (UNIMAS) Malaysia
201-250 NaN Universiti Teknologi MARA - UiTM Malaysia
201-250 NaN Universiti Malaysia Perlis (UniMAP) Malaysia
201-250 NaN University of Electronic Science and Technology of China Trung Quốc
201-250 NaN University of International Business and Economics Trung Quốc
201-250 NaN University of Malaysia Sabah (UMS) Malaysia
201-250 NaN University of Pune Ấn Độ
201-250 NaN University of the Punjab Pakistan
191-200   Vietnam National University - Ho Chi Minh City (VNU-HCM) – năm 2014 Việt Nam
201-250 NaN Vietnam National University - Ho Chi Minh City (VNU-HCM) Việt Nam
201-250 NaN Yuan Ze University Đài Loan
251-300 NaN Amity University Ấn Độ
251-300 NaN Beijing University of Posts and Telecommunications Trung Quốc
251-300 NaN Burapha University Thái Lan
251-300 NaN China Pharmaceutical University Trung Quốc
251-300 NaN China University of Mining and Technology Trung Quốc
251-300 NaN Chosun University Hàn Quốc
251-300 NaN Chuo University Nhật Bản
251-300 NaN Diponegoro University Indonesia
251-300 NaN Dong-A University Hàn Quốc
251-300 NaN Doshisha University Nhật Bản
251-300 NaN Fuzhou University Trung Quốc
251-300 NaN Gachon University Hàn Quốc
251-300 NaN Hongik University Hàn Quốc
251-300 NaN Iwate University Nhật Bản
251-300 NaN Japan Women's University Nhật Bản
251-300 NaN Jiangnan University Trung Quốc
251-300 NaN Kwangwoon University Hàn Quốc
251-300 NaN Kyoto Sangyo University Nhật Bản
251-300 NaN Limkokwing University of Creative Technology Malaysia
251-300 NaN Nanjing Normal University Trung Quốc
251-300 NaN Naresuan University Thái Lan
251-300 NaN National Chi Nan University Đài Loan
251-300 NaN National Dong Hwa University Đài Loan
251-300 NaN National Taipei University Đài Loan
251-300 NaN National Yunlin University of Science and Technology Đài Loan
251-300 NaN Nihon University Nhật Bản
251-300 NaN North China Electric Power University Trung Quốc
251-300 NaN Northeast Normal University Trung Quốc
251-300 NaN Northwest Agriculture and Forestry University Trung Quốc
251-300 NaN Pukyong National University Hàn Quốc
251-300 NaN Shaanxi Normal University Trung Quốc
251-300 NaN Shanghai University of Finance and Economics Trung Quốc
251-300 NaN Sojo University Nhật Bản
251-300 NaN Soochow University (Taiwan) Đài Loan
251-300 NaN South China Normal University Trung Quốc
251-300 NaN Srinakharinwirot University Thái Lan
251-300 NaN The University of Shimane Nhật Bản
251-300 NaN Tunghai University Đài Loan
251-300 NaN UCSI University Malaysia
251-300 NaN Universiti Malaysia Pahang Malaysia
251-300 NaN Universiti Malaysia Terengganu (UMT) Malaysia
251-300 NaN Universiti Tenaga Nasional (UNITEN) Malaysia
251-300 NaN Universiti Tun Hussein Onn Malaysia (UTHM) Malaysia
251-300 NaN Universiti Tunku Abdul Rahman (UTAR) Malaysia
251-300 NaN University of Agriculture, Faisalabad Pakistan
251-300 NaN University of Engineering & Technology (UET) Lahore Pakistan
251-300 NaN University of Karachi Pakistan
251-300 NaN Wonkwang University Hàn Quốc
251-300 NaN Xidian University Trung Quốc
251-300 NaN Yanbian University Trung Quốc
251-300 NaN Zhengzhou University Trung Quốc

Trong bảng xếp hạng nêu trên, Việt Nam có 2 đại diện là Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. So với bẳng xếp hạng năm 2014 (http://www.topuniversities.com/university-rankings/asian-university-rankings/2014#sorting=rank+) cả hai Đại học Quốc gia đều không có được vị thế như năm trước: Năm 2014, Đại học Quốc gia Hà Nội ở thứ hạng 161 - 170 năm nay xuống vị trí 191-200 , Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh từ thứ hạng 191-200 năm 2014 năm nay ở thứ hạng 201 đến 250.

Phùng Quốc Tuấn

Bản quyền thuôc về Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước
Địa chỉ: Tầng 7, Thư viện Tạ Quang Bửu, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Số 1, Đại Cồ Việt, Phường Bách khoa, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại:  (+84.4) 38.697.943 | Fax: (+84.4) 38.680.806  |  Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Phụ trách kỹ thuật website: NAVIS Centre.
Thống kê truy cập

Truy cập hôm nay 707

Tổng số truy cập 566533