Theo Điều 7 của "Quy định về tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh GS, PGS", cơ cấu tổ chức của HĐCDGSNN như sau (nhấp vào tên các hội đồng để xem thông tin chi tiết):

 

Hội đồng Chức danh giáo sư nhà nước 
(The state council for professor title of Vietnam)

 

28 Hội đồng Chức danh giáo sư ngành, liên ngành
(Council for professor title for specializations)

Văn phòng HĐCDGSNN
(Office)

1. Chăn nuôi-Thú y-Thuỷ sản (Animal sciences-Veterinary medicine-Fishery)

2. Cơ học (Mechanics)

3. Cơ khí - Động lực (Mechanical Engineering)

4. Công nghệ thông tin (Informatics)

5. Dược học (Pharmacy)

6. Điện - Điện tử - Tự động hoá (Electrics-Electronics-Automation)

7. Giao thông vận tải (Transports)

8. Giáo dục học (Pedagogy)

9. Hoá học - Công nghệ thực phẩm (Chemistry-Food Technology)

10. Khoa học an ninh (Security Science)

11. Khoa học quân sự (Military Science)

12. Khoa học Trái đất - Mỏ (Earth Sciences - Mining)

13. Kinh tế (Economics)

14. Luật học (Law)

15. Luyện kim (Metallurgy)

16. Ngôn ngữ học (Linguistics)

17. Nông nghiệp - Lâm nghiệp (Agriculture - Forestry)

18. Sinh học (Biology)

19. Sử học - Khảo cổ học - Dân tộc học  (History - Archacology - Ethnology)

20. Tâm lý học (Psychology)

21. Thủy lợi (Water Resources)

22. Toán học (Mathematics)

23. Triết học - Xã hội học - Chính trị học (Philosophy - Politics - Sociology)

24. Văn hóa - Nghệ thuật - Thể dục Thể thao (Culture - Art - Sport)

25. Văn học (Literature)

26. Vật lý (Physics)

27. Xây dựng - Kiến trúc (Civil Engineering - Architecture)

28. Y học (Medicine)